chứa gá

chứa gá

Nhà bà ấy chứa gá khách bộ hành qua đêm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp nhận cho người khác ở trọ qua đêm: "chứa " chỉ hành động cho người lạ hoặc khách vãng lai vàonhờ trong một khoảng thời gian ngắn, thường qua đêm, với mục đích kiếm tiền hoặc giúp đỡ.
    • Chứa chấp người không quen biết để lưu trú: "chứa " mang sắc thái tiêu cực, thường ám chỉ việc cho người lạ, đôi khi người tiền án hoặc hành vi bất chính, vàotạm thời.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy thường chứa khách vãng lai để kiếm thêm thu nhập. ( ấy hay cho người lạ qua đường vàonhờ qua đêm để thêm tiền.)
    • Cảnh sát phát hiện một ngôi nhà chứa người không giấy tờ. (Cảnh sát tìm thấy một căn nhà cho người không giấy tờ tùy thân vàotạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chứa trái phép": hành vi cho người khác ở trọ không đăng ký hoặc vi phạm quy định pháp luật.
    • Hành vi chứa trái phép có thể bị xử phạt hành chính. (Việc cho người lạnhờ không khai báo có thể bị phạt tiền.)
  • "chứa tội phạm": tiếp nhận che giấu người phạm tội trong nhà.
    • Anh ta bị buộc tội chứa tội phạm đang lẩn trốn. (Anh ta bị kết tội cho tên tội phạm đang chạy trốn vàonhờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chứa (động từ): đựng, giữ bên trong; hoặc chonhờ (nhưng không sắc thái tiêu cực mạnh bằng "chứa ").
    • Cái thùng này chứa được năm lít nước. (Cái thùng này đựng được năm lít nước.)
  • (động từ): gắn kết, buộc chặt; hoặc trong "chứa " mang nghĩa lưu trú tạm thời.
    • Anh ấy mình vào quán trọ qua đêm. (Anh ấy tạm thờinhờ quán trọ một đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cho ở trọ: cho người khác thuê chỗngắn hạn, thường thu phí.
    • Nhà này cho ở trọ qua đêm với giá rẻ. (Nhà này cho thuê chỗ ngủ qua đêm với giá thấp.)
  • Chứa chấp: tiếp nhận giữ người hoặc vật bất hợp pháp.
    • Chứa chấp hàng lậu vi phạm pháp luật. (Giữ hàng hóa nhập lậu trong nhà phạm luật.)
Thành ngữ liên quan
  • Chứa lưu manh: cho kẻ xấu, kẻ lừa đảo vàonhờ.
    • Ông ta bị tố cáo chứa lưu manh trong xóm. (Ông ta bị chỉ trích cho kẻ gian vàotrong khu phố.)